Vũ Thế Vinh
Kính chào quý thầy cô.
Sinh 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thế Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:05' 01-01-2011
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thế Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:05' 01-01-2011
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Ngày thiết kế:
Tuần:
Ngày dạy:
Tiết: 14
Bài 14 - MỘT SỐ GIUN TRÒN KHÁC
VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN TRÒN
I – Mục tiêu
- Hiểu rõ một số giun tròn đặc biệt là giun tròn kí sinh gây bệnh.
+ Biện pháp phòng tránh và đặc điểm chung của ngành giun tròn.
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh và phòng bệnh giun sán.
II – Chuẩn bị
- Gv: tranh giun tròn, vòng đời giun kim, bảng phụ.
- Hs: kẻ bảng đặc điểm chung trước ở nhà.
III – Tiến trình bài giảng
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
+ Trình bày cấu tạo của giun đũa, cơ quan tiêu hoá giun đũa khác với giun dẹp ở chổ nào?
+ Vẽ sơ đồ giun đũa và phát biểu vòng đời của giun đủa theo sơ đồ?
3/ Bài mới
Hoạt động 1: I. Tìm hiểu một số giun tròn khác:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Gv yêu cầu Hs đọc _ SGK, quan sát hình 14.1, 14.2, 14.3, 14.4 thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:
+ Kể tên một số giun tròn kí sinh ở người đặc điểm cấu tạo?
+ Vòng đời phát triển của giun kim?
+ Do thói quen nào ở trẻ em mà giun kim khép kín vòng đời?
- Gv nhận xét thông tin Hs trả lời đúng hay sai.
- Gv hỏi: ngoài ra kí sinh ở thực vật, động vật là loài nào?
- Gv bổ sung: Còn có giun mỏ, giun tóc, giun chỉ, giun gây sần ở thực vật, các loại giun truyền qua muỗi lây lan lớn giun chỉ.
- Gv treo sơ đồ hình 14.1 và chỉ cho Hs vòng đời giun đũa.
Vd:
- Gv hỏi: Vậy ta cần có biện pháp nào phòng tránh bệnh giun sán kí sinh?
- Gv cho Hs rút kết luận.
- Hs đọc _, quan sát hình 14.1 14.4, hoạt động nhóm trả lời câu hỏi.
- Đại diện trả lời:
+ giun kim ruột ngoài, giun móc câu tả tràng.
+ Phát triển trực tiếp.
+ vật chủ gầy yếu, gây ngứa hậu môn.
+ Trứng bám vào thức ăn miệng (mút tay) ruột hậu môn giun trưởng thành.
- Nhóm khác nhận xét bổ sung.
- Hs trả lời: giun thối rễ lúa, lợn gầy yếu.
- Hs nghe Gv nhận xét bổ sung.
- Hs nêu biện pháp
+ Giữ vệ sinh (trẻ em), diệt muỗi, tẩy giun.
Kết luận: - Đa số giun tròn sống kí sinh như: giun kim, giun tóc, giun móc, giun chỉ, ……
- Giun tròn kí sinh ở cơ, ruột (người, động vật) rễ, thân, quả thực vật gây nhiều tác hại.
- Cần giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân ăn uống để tránh bệnh giun.
Hoạt động 2: II. Đặc điểm chung:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Gv yêu cầu Hs đọc _ SGK, vận dụng kiến thức thảo luận nhóm hoàn thành bảng đặc điểm chung.
- Gv treo bảng đặc điểm chung lên bảng.
- Gv nhận xét.
- Gv tiếp tục cho Hs dựa vào _ ở bảng rút ra đặc điểm chung của ngành giun tròn.
- Gv cho Hs đọc phần ghi nhớ.
- Gv cho Hs ghi bài.
- Hs đọc thông tin vận dụng kiến thức cũ hoàn thành bảng đặc điểm chung theo yêu cầu.
- Đại diện nhóm lên ghi kết quả, bổ sung.
- Hs thảo luận rút ra các đặc điểm sau: (nội dung phần ghi nhớ)
Kết luận: - Cơ thể hình trụ thon dài 2 đầu, có vỏ kitin.
- Khoang cơ thể chưa chính thức có ruột sau và hậu môn.
- Cơ quan tiêu hoá bắt đầu từ miệng và kếtthúc hậu môn.
- Kí sinh 1 vật chủ.
4/ Củng cố
- Đặc điểm nào sau đây của giun tròn?
+ Cơ thể dài, dẹp.
+ Cơ thể hình trụ dài, tiết diện ngang tròn.
+ Ruột phân nhánh, chưa có hậu môn.
+ Sống kí sinh ở một vật chủ.
- Nêu vòng đời giun kim?
5/ Dặn dò
Học bài, đọc em có biết, làm Bt 1, 2, 3 SGK.
******************((******************
Ngày thiết kế:
Tuần:
Ngày dạy:
Tuần:
Ngày dạy:
Tiết: 14
Bài 14 - MỘT SỐ GIUN TRÒN KHÁC
VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN TRÒN
I – Mục tiêu
- Hiểu rõ một số giun tròn đặc biệt là giun tròn kí sinh gây bệnh.
+ Biện pháp phòng tránh và đặc điểm chung của ngành giun tròn.
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh và phòng bệnh giun sán.
II – Chuẩn bị
- Gv: tranh giun tròn, vòng đời giun kim, bảng phụ.
- Hs: kẻ bảng đặc điểm chung trước ở nhà.
III – Tiến trình bài giảng
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
+ Trình bày cấu tạo của giun đũa, cơ quan tiêu hoá giun đũa khác với giun dẹp ở chổ nào?
+ Vẽ sơ đồ giun đũa và phát biểu vòng đời của giun đủa theo sơ đồ?
3/ Bài mới
Hoạt động 1: I. Tìm hiểu một số giun tròn khác:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Gv yêu cầu Hs đọc _ SGK, quan sát hình 14.1, 14.2, 14.3, 14.4 thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:
+ Kể tên một số giun tròn kí sinh ở người đặc điểm cấu tạo?
+ Vòng đời phát triển của giun kim?
+ Do thói quen nào ở trẻ em mà giun kim khép kín vòng đời?
- Gv nhận xét thông tin Hs trả lời đúng hay sai.
- Gv hỏi: ngoài ra kí sinh ở thực vật, động vật là loài nào?
- Gv bổ sung: Còn có giun mỏ, giun tóc, giun chỉ, giun gây sần ở thực vật, các loại giun truyền qua muỗi lây lan lớn giun chỉ.
- Gv treo sơ đồ hình 14.1 và chỉ cho Hs vòng đời giun đũa.
Vd:
- Gv hỏi: Vậy ta cần có biện pháp nào phòng tránh bệnh giun sán kí sinh?
- Gv cho Hs rút kết luận.
- Hs đọc _, quan sát hình 14.1 14.4, hoạt động nhóm trả lời câu hỏi.
- Đại diện trả lời:
+ giun kim ruột ngoài, giun móc câu tả tràng.
+ Phát triển trực tiếp.
+ vật chủ gầy yếu, gây ngứa hậu môn.
+ Trứng bám vào thức ăn miệng (mút tay) ruột hậu môn giun trưởng thành.
- Nhóm khác nhận xét bổ sung.
- Hs trả lời: giun thối rễ lúa, lợn gầy yếu.
- Hs nghe Gv nhận xét bổ sung.
- Hs nêu biện pháp
+ Giữ vệ sinh (trẻ em), diệt muỗi, tẩy giun.
Kết luận: - Đa số giun tròn sống kí sinh như: giun kim, giun tóc, giun móc, giun chỉ, ……
- Giun tròn kí sinh ở cơ, ruột (người, động vật) rễ, thân, quả thực vật gây nhiều tác hại.
- Cần giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân ăn uống để tránh bệnh giun.
Hoạt động 2: II. Đặc điểm chung:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Gv yêu cầu Hs đọc _ SGK, vận dụng kiến thức thảo luận nhóm hoàn thành bảng đặc điểm chung.
- Gv treo bảng đặc điểm chung lên bảng.
- Gv nhận xét.
- Gv tiếp tục cho Hs dựa vào _ ở bảng rút ra đặc điểm chung của ngành giun tròn.
- Gv cho Hs đọc phần ghi nhớ.
- Gv cho Hs ghi bài.
- Hs đọc thông tin vận dụng kiến thức cũ hoàn thành bảng đặc điểm chung theo yêu cầu.
- Đại diện nhóm lên ghi kết quả, bổ sung.
- Hs thảo luận rút ra các đặc điểm sau: (nội dung phần ghi nhớ)
Kết luận: - Cơ thể hình trụ thon dài 2 đầu, có vỏ kitin.
- Khoang cơ thể chưa chính thức có ruột sau và hậu môn.
- Cơ quan tiêu hoá bắt đầu từ miệng và kếtthúc hậu môn.
- Kí sinh 1 vật chủ.
4/ Củng cố
- Đặc điểm nào sau đây của giun tròn?
+ Cơ thể dài, dẹp.
+ Cơ thể hình trụ dài, tiết diện ngang tròn.
+ Ruột phân nhánh, chưa có hậu môn.
+ Sống kí sinh ở một vật chủ.
- Nêu vòng đời giun kim?
5/ Dặn dò
Học bài, đọc em có biết, làm Bt 1, 2, 3 SGK.
******************((******************
Ngày thiết kế:
Tuần:
Ngày dạy:
 






Các ý kiến mới nhất